Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "giao lưu nhân dân" (1)
giao lưu nhân dân
Tiếng Anh
Cụm từpeople-to-people exchange
Tăng cường giao lưu nhân dân là nền tảng của mối quan hệ bền vững.
Strengthening people-to-people exchanges is the foundation of a sustainable relationship.
Từ liên quan "giao lưu nhân dân" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "giao lưu nhân dân" (1)
Tăng cường giao lưu nhân dân là nền tảng của mối quan hệ bền vững.
Strengthening people-to-people exchanges is the foundation of a sustainable relationship.
